Mini PC Tiny 1 L cấu hình cao, Intel Core Ultra đến Ultra 9 285, 3 SSD M.2, khe PCIe x8 và card rời tuỳ chọn.
Hãng: LenovoLoại: Tiny (1 L)Model: ThinkCentre M90q Gen 6
| Bộ xử lý | Intel Core Ultra 5 225/235/235T/245/245T, Ultra 7 265/265T, Ultra 9 285 (Series 2); chipset Intel Q870 |
|---|---|
| Bộ nhớ | DDR5-5600 hoặc DDR5-6400 (tuỳ CPU), 2 khe SODIMM dual-channel, tối đa 64 GB |
| Lưu trữ | Tối đa 3 SSD M.2 2280 PCIe 4.0 NVMe, mỗi ổ đến 2 TB (có loại Opal 2.0); hỗ trợ RAID 0/1 |
| Đồ hoạ | Intel Graphics tích hợp; card rời tuỳ chọn: Intel Arc A310 (4 GB GDDR6, 2 cổng DisplayPort 2.0) |
| Khe mở rộng | 1 PCIe 4.0 x8 low-profile; 3 khe M.2 PCIe Gen 4×4 cho SSD và 1 khe M.2 cho WLAN |
| Cổng kết nối | Mặt trước: 1 USB-C 20 Gbps, 2 USB-A 10 Gbps, giắc tai nghe/micro; mặt sau: 1 USB-A 5 Gbps, 3 USB-A 10 Gbps, HDMI 2.1, DisplayPort 1.4, RJ-45 GbE; 2 cổng punch-out tuỳ chọn (VGA, HDMI, DisplayPort, USB-C, Thunderbolt 4, cổng nối tiếp…) |
| Mạng | Ethernet Gigabit Intel I219-LM; tuỳ chọn 2.5 GbE hoặc card 4 cổng GbE Intel I350-T4; Wi-Fi tuỳ chọn: Wi-Fi 6, Wi-Fi 6E, Wi-Fi 7 Intel BE200 |
| Nguồn | Bộ đổi nguồn 65 W, 90 W, 135 W, 230 W hoặc 245 W (hiệu suất 89-90%) |
| Kích thước | 179 x 182,9 x 36,5 mm (rộng x sâu x cao); khối lượng khoảng 1,34 kg |
| Hệ điều hành | Windows 11 Pro, Windows 11 Home, Windows 11 Home Single Language, Windows 11 IoT Enterprise LTSC 2024, Ubuntu Linux |
| Bảo mật/Quản trị | TPM 2.0 rời (TCG, FIPS 140-2), Intel vPro Enterprise (tuỳ chọn), khe Kensington, công tắc chống mở thân máy, các tính năng BIOS bảo mật |
Phù hợp nhân sự dùng nhiều màn hình, phân tích dữ liệu, thiết kế nhẹ hoặc cần máy rất nhỏ nhưng mạnh, có nhiều ổ lưu trữ và khả năng mở rộng.
Thông số theo công bố của hãng, có thể thay đổi theo phiên bản và cấu hình cụ thể. Nguồn thông số: tài liệu chính hãng Lenovo. NMT tư vấn cấu hình phù hợp với nhu cầu và ngân sách của doanh nghiệp – Liên hệ báo giá.