Máy trạm Tower dùng Intel Core Ultra đến Ultra 9 285K, tối đa 192 GB RAM và card NVIDIA RTX từ A400 đến RTX PRO 6000.
Hãng: HPLoại: Workstation TowerModel: Z2 Tower G1i
| Bộ xử lý | Intel Core Ultra 9 285K/285, Ultra 7 265K/265 (và các bản K Plus), Ultra 5 245K/245/235/225 (Series 2); chipset Intel W880 |
|---|---|
| Bộ nhớ | DDR5 UDIMM, 4 khe DIMM, tối đa 192 GB non-ECC hoặc 128 GB ECC; tốc độ tối đa 5600 MT/s |
| Lưu trữ | SSD M.2 NVMe PCIe (HP Z Turbo Drive); 1 khoang 3.5 inch trong, 1 khoang 3.5 inch ngoài, 1 khoang ổ quang mỏng; RAID 0/1 cho ổ NVMe |
| Đồ hoạ | Intel Graphics tích hợp; card rời tuỳ chọn: NVIDIA RTX A400, A1000, RTX 2000/4000/4500/5000/6000 Ada, RTX PRO 2000 đến RTX PRO 6000 Blackwell |
| Khe mở rộng | Slot 1: PCIe Gen5 x16; Slot 2: PCIe Gen4 x1; Slot 3: PCIe Gen4 x4 (đầu x16); Slot 4: PCIe Gen4 x4 |
| Cổng kết nối | Mặt trước: 4 USB-A 10 Gbps, 2 USB-C 20 Gbps, giắc tai nghe/micro; mặt sau: 2 USB-A 10 Gbps, 3 USB-A 480 Mbps, 2 DisplayPort 1.4, RJ-45 1 GbE, audio line-in/line-out; Flex IO tuỳ chọn |
| Mạng | Ethernet Intel I219LM GbE; Wi-Fi 7 Intel BE200 (Bluetooth 5.4); tuỳ chọn card mạng 2.5 GbE, 10 GbE hoặc cáp quang qua Flex IO/PCIe |
| Nguồn | Bộ nguồn trong 500 W, 700 W hoặc 1200 W, hiệu suất 92% |
| Kích thước | 388 x 175 x 426 mm (cao x rộng x sâu); khối lượng từ 8,6 kg |
| Hệ điều hành | Windows 11 Pro, Windows 11 Home, Ubuntu 24.04 LTS hoặc Linux-ready; hỗ trợ Red Hat Enterprise Linux Workstation 9 |
| Bảo mật/Quản trị | TPM 2.0 tích hợp (chuyển được sang chế độ FIPS 140-2), HP Wolf Security, HP Sure Start; HP Wolf Pro Security Edition (tuỳ chọn) |
Phù hợp thiết kế đồ hoạ, dựng hình 3D, CAD/BIM, dựng video và các tác vụ AI cần RAM lớn, nhiều ổ cứng và card đồ hoạ chuyên nghiệp.
Thông số theo công bố của hãng, có thể thay đổi theo phiên bản và cấu hình cụ thể. Nguồn thông số: tài liệu chính hãng HP. NMT tư vấn cấu hình phù hợp với nhu cầu và ngân sách của doanh nghiệp – Liên hệ báo giá.