Máy trạm Tower dùng Intel Core Ultra đến 125 W, RAM tối đa 128 GB ECC và card đồ hoạ NVIDIA RTX chuyên nghiệp.
Hãng: DellLoại: Workstation TowerModel: Pro Max Tower T2 (FCT2250)
| Bộ xử lý | Intel Core Ultra 5 235/245/245K, Ultra 7 265/265K, Ultra 9 285/285K (65 W hoặc 125 W) |
|---|---|
| Bộ nhớ | DDR5, từ 8 GB đến 128 GB, non-ECC hoặc ECC; 5600 MT/s (4800 MT/s với 4 thanh, 4400 MT/s với 128 GB) |
| Lưu trữ | SSD M.2 PCIe NVMe Gen4/Gen5 từ 256 GB đến 4 TB; HDD 3.5 inch từ 1 TB đến 8 TB; 3 khoang SATA 3.5 inch, 1 khoang ổ quang, 3 khe M.2 |
| Đồ hoạ | Intel Graphics tích hợp; card rời tuỳ chọn: NVIDIA RTX A400, A1000, RTX 2000/4000/4500/5000/6000 Ada, RTX PRO 2000 đến 6000 Blackwell; AMD Radeon Pro W7500/W7600 |
| Khe mở rộng | 1 PCIe Gen5 x16 full-height, 1 PCIe Gen4 x4 và 2 PCIe Gen3 x4 (khe x4) |
| Cổng kết nối | Mặt trước: 2 USB 3.2 Gen 1, 1 USB-C 10 Gbps, 1 USB-C 20 Gbps, giắc tai nghe, khe thẻ SD (tuỳ chọn); mặt sau: 2 USB 2.0, 2 USB 3.2 Gen 2, 1 USB-C 20 Gbps, 2 DisplayPort 1.4a, RJ-45 1 GbE, cổng Thunderbolt; module cổng tuỳ chọn |
| Mạng | Ethernet RJ-45 1 GbE; Wi-Fi 7 Intel BE200 hoặc Qualcomm WCN7851 (Bluetooth 5.4); tuỳ chọn thêm card mạng Intel X710 (10 GbE) và module 5 GbE |
| Nguồn | Bộ nguồn trong 360 W, 500 W hoặc 1500 W (80 PLUS Platinum) |
| Kích thước | 387 x 187,7 x 438 mm (cao x rộng x sâu); khối lượng 8,17 kg đến 23 kg tuỳ cấu hình |
| Hệ điều hành | Windows 11 Home, Pro, Pro National Academic, Enterprise; Ubuntu Linux 24.04 LTS |
| Bảo mật/Quản trị | TPM 2.0, chipset Intel W880, hỗ trợ Intel vPro, công tắc phát hiện mở thân máy, khe Kensington, vòng khoá padlock, hỗ trợ ổ tự mã hoá Opal/FIPS |
Phù hợp thiết kế đồ hoạ, dựng hình 3D, CAD/BIM, dựng video và các tác vụ AI hoặc mô phỏng cần CPU mạnh, nhiều RAM và card đồ hoạ chuyên nghiệp.
Thông số theo công bố của hãng, có thể thay đổi theo phiên bản và cấu hình cụ thể. Nguồn thông số: tài liệu chính hãng Dell. NMT tư vấn cấu hình phù hợp với nhu cầu và ngân sách của doanh nghiệp – Liên hệ báo giá.