Máy tính để bàn Tower dùng Intel Core Ultra, có khe PCIe và khoang ổ cứng 3.5 inch cho văn phòng doanh nghiệp.
Hãng: DellLoại: TowerModel: Pro Tower QCT1250
| Bộ xử lý | Intel Core Ultra 3 205, Ultra 5 225/235/245 (kể cả bản T vPro), Ultra 7 265; hoặc Core i3-14100, i5-14500/14600 vPro, i7-14700 vPro, Intel 300 (tuỳ chọn) |
|---|---|
| Bộ nhớ | DDR5, 2 khe UDIMM, từ 8 GB đến 64 GB; tốc độ tối đa 4800/5600/6400 MT/s tuỳ bộ xử lý |
| Lưu trữ | SSD M.2 2230/2280 PCIe NVMe (Gen3/Gen4) tối đa 1 TB; HDD SATA 3.5 inch tối đa 4 TB; ổ DVD-RW mỏng 9.5 mm (tuỳ chọn) |
| Đồ hoạ | Intel Graphics tích hợp; card rời tuỳ chọn: AMD Radeon RX 6300 (2 GB), RX 7400 (8 GB), NVIDIA RTX A400 (4 GB) |
| Khe mở rộng | 1 PCIe x16 và 2 PCIe x1 (full-height); 1 khe M.2 2230 cho Wi-Fi/Bluetooth, 1 khe M.2 2230/2280 cho SSD |
| Cổng kết nối | Mặt trước: 2 USB 2.0, 1 USB 3.2 Gen 1, 1 USB-C 3.2 Gen 1, giắc tai nghe; mặt sau: 2 USB 2.0, 2 USB 3.2 Gen 1, HDMI 2.1, DisplayPort 1.4a, RJ-45; module cổng tuỳ chọn (VGA, DisplayPort 2.1, HDMI 2.1 FRL, 2 USB 3.2 Gen 2, cổng nối tiếp) |
| Mạng | Ethernet Intel I219-LM 10/100/1000 Mbps; Wi-Fi tuỳ chọn: Intel Wi-Fi 6E AX211, Intel Wi-Fi 7 BE200, MediaTek Wi-Fi 6 MT7920 (Bluetooth 5.3/5.4) |
| Nguồn | Bộ nguồn trong 180 W (80 Plus Bronze) hoặc 360 W (80 Plus Platinum) |
| Kích thước | 324,3 x 154 x 293 mm (cao x rộng x sâu); khối lượng 4,34 kg đến 6,78 kg tuỳ cấu hình |
| Hệ điều hành | Windows 11 Home, Windows 11 Pro, Windows 11 Pro National Education, Ubuntu Linux 24.04 LTS |
| Bảo mật/Quản trị | TPM 2.0, SafeBIOS, SafeID, Secure Erase qua BIOS, ổ tự mã hoá (Opal, FIPS), Intel Authenticate, khe Kensington, vòng khoá padlock, công tắc phát hiện mở thân máy |
Phù hợp văn phòng, kế toán, hành chính và các ứng dụng nghiệp vụ cần khả năng nâng cấp ổ cứng, card đồ hoạ hoặc card mở rộng về sau.
Thông số theo công bố của hãng, có thể thay đổi theo phiên bản và cấu hình cụ thể. Nguồn thông số: tài liệu chính hãng Dell. NMT tư vấn cấu hình phù hợp với nhu cầu và ngân sách của doanh nghiệp – Liên hệ báo giá.